Danh sách công đức
| ||||||||||
| STT | NGÀY ĐÓNG | HỌ VÀ TÊN | ĐỜI THỨ | PHÂN CHI | CHI | NGÀNH | SỐ TIỀN CÔNG ĐỨC | CÔNG ĐỨC HIỆN VẬT VÀ GHI CHÚ | ||
| 1 | 22-1-2024 | Đào Trong Lý | 8 | Trưởng | 10.000.000,00 | |||||
| 2 | 13-4-2024 | Đào Đức Phan | 9 | 1 | 3 | Thứ | 500.000,00 | |||
| 3 | 23-11-2024 | Đào Trọng Lương | 9 | 2 | 2 | Thứ | 500.000,00 | Ủng hộ cho việc tế | ||
| 4 | Đào Trọng Vinh | 10 | Trưởng | 3.000.000,00 | Ủng hộ cho việc tế | |||||
| 5 | Đào Đức Bính | 9 | 1 | 3 | Thứ | 1.000.000,00 | Ủng hộ cho việc tế | |||
| 6 | Đào Đức Năm | 9 | 1 | 3 | Thứ | 1.000.000,00 | Ủng hộ cho việc tế | |||
| 7 | Đào Tấn Long | 8 | 1 | 3 | Thứ | 2 bộ quần áo tế trị giá 1.500.000,00 | ||||
| 8 | 24-12-2024 | Đào Đức Tuệ | 9 | 1 | 3 | Thứ | 1.000.000,00 | Ủng hộ cho việc tế | ||
| 9 | Đào Đức Hùng | 10 | 3 | 2 | Thứ | 1.000.000,00 | Ủng hộ cho việc tế | |||
| 10 | Đào Đăng Đại | 10 | 1 | 1 | Thứ | 1.000.000,00 | Ủng hộ cho việc tế | |||
| 11 | Đào Đức Mạnh | 10 | Thứ | 500.000,00 | Ủng hộ cho việc tế | |||||
| 12 | Đào Đức Thắng | 8 | 4 | 3 | Thứ | 1.000.000,00 | Ủng hộ cho việc tế | |||
| 13 | Đào Đức Nghĩa | 9 | 3 | 2 | Thứ | 2 bàn quán tẩy, 1 giá văn, 1 tam sơn, 1 giá để chậu rửa | ||||
| 14 | Đào Đức Tình | 9 | 3 | 2 | Thứ | 500.000,00 | Ủng hộ cho việc tế | |||
| 15 | Đào Nguyên Tường | 9 | Trưởng | 12,5 mét vải đỏ và…. | ||||||
| 16 | Đào Đức Anh | 10 | 3 | 3 | Thứ | 9 mâm cỗ tổng kết tế và năm 2024 | ||||
| 17 | 13-4-2024 | GĐ con cháu cụ Ngạn | 1 | 1 | Thứ | 10.000.000,00 | ||||
| 18 | 30-4-2025 | Đào Việt Hùng | 10 | 3 | 3 | Thứ | Kinh Phí thiết lập trang Web cho họ : 13.000.000,00đ | |||
| 19 | 14-5-2025 | Đào Đức Tiến | 10 | Thứ | 3.000.000 | |||||
| 20 | 10-7-2025 | Đào Trọng Vinh | 10 | Trưởng | 2.000.000 | |||||
| 21 | 28-9-2025 | Đào Thị Thịnh | 9 | 3 | 3 | Thứ | 1.000.000 | |||
| 22 | ||||||||||
| 23 | ||||||||||
| 24 | ||||||||||
| 25 | ||||||||||
| 26 | ||||||||||
| 27 | ||||||||||
| 28 | ||||||||||
| 29 | ||||||||||
| 30 | ||||||||||
| 31 | ||||||||||
| 32 | ||||||||||
| 33 | ||||||||||
| 34 | ||||||||||
| 35 | ||||||||||
| 36 | ||||||||||
| 37 | ||||||||||
| 38 | ||||||||||
| 39 | ||||||||||
| 40 | ||||||||||
| 41 | ||||||||||
| 42 | ||||||||||
| 43 | ||||||||||
| 44 | ||||||||||
| 45 | ||||||||||
| 46 | ||||||||||
| 47 | ||||||||||
| 48 | ||||||||||
| 49 | ||||||||||
| 50 | ||||||||||
| 51 | ||||||||||
| 52 | ||||||||||
| 53 | ||||||||||
| 54 | ||||||||||
| 55 | ||||||||||
| 56 | ||||||||||
| 57 | ||||||||||
| 58 | ||||||||||
| 59 | ||||||||||
| 60 | ||||||||||
| 61 | ||||||||||
| 62 | ||||||||||
| 63 | ||||||||||
| 64 | ||||||||||
| 65 | ||||||||||
| 66 | ||||||||||
| 67 | ||||||||||
| 68 | ||||||||||
| 69 | ||||||||||
| 70 | ||||||||||
| 71 | ||||||||||
| 72 | ||||||||||
| 73 | ||||||||||
| DANH SÁCH GHI DANH CÔNG ĐỨC HỌ ĐÀO ĐỨC - ĐA PHÚC XÂY DỰNG NHÀ ĐẠI BÁI, TU SỬA NHÀ THỜ HỌ NĂM 2022 (Đợt 3) | ||||||||
| STT | NGÀY ĐÓNG | HỌ VÀ TÊN | ĐỜI THỨ | PHÂN CHI | CHI | NGÀNH | SỐ TIỀN CÔNG ĐỨC | CÔNG ĐỨC HIỆN VẬT VÀ GHI CHÚ |
| 1 | 12/1/2023 | Chi gốc Nguyễn đức | 2.000.000 | |||||
| 2 | 21/10/2022 ÂL | ĐÀO TRỌNG MINH | 9 | Trưởng | 1.000.000 | |||
| 3 | 9/8/2022 ÂL | ĐÀO TRỌNG BÌNH | 9 | Trưởng | 1.000.000 | |||
| 4 | ĐÀO THỊ LAN | 10 | Trưởng | 1.000.000 | Con gái ông Ba Nghĩa | |||
| 5 | ĐÀO THỊ THÔNG | 9 | Trưởng | 1.000.000 | Con gái họ | |||
| 6 | 17/8/2022ÂL | ĐÀO TRỌNG VINH | 10 | Trưởng | 110.000.000 | |||
| 7 | 06/9/2022 ÂL | ĐÀO NGUYÊN TƯỜNG | 9 | Trưởng | 5.000.000 | |||
| 8 | 06/9/2022 ÂL | ĐÀO NGUYÊN XUÂN (Chiều) | 9 | Trưởng | 1.000.000 | |||
| 9 | 08/9/2022 ÂL | ĐÀO NGUYÊN THỊNH | 10 | Trưởng | 5.000.000 | GĐ Đào Nguyên Thịnh cùng con cháu | ||
| 10 | 9/1/2023 | ĐÀO TRONG LÝ (Thái Lan) | 8 | Trưởng | 30.000.000 | |||
| 11 | 9/8/2022 ÂL | ĐÀO ĐĂNG ĐON (Hải Phòng) | 9 | 1 | 1 | Thứ | 5.000.000 | |
| 12 | 9/8/2022 ÂL | ĐÀO ĐĂNG ĐOÀN | 10 | 1 | 1 | Thứ | 16.000.000 | Con cháu ông Đào Đăng Bính |
| 13 | 09/12/2022 ÂL | ĐÀO ĐĂNG CẢNH (Thuận) | 10 | 2 | 1 | 5.000.000 | ||
| 14 | 07/11/2022 ÂL | ĐÀO ĐĂNG HÙNG | 10 | 3 | 1 | Thứ | 1.000.000 | Con ông Đào Đăng Lạc |
| 15 | 9/8/2022 ÂL | ĐÀO ĐĂNG KHUÊ | 10 | 4 | 1 | Thứ | 1.000.000 | |
| 16 | 14/8/2022 ÂL | ĐÀO ĐĂNG NHIỆM | 10 | 4 | 1 | Thứ | 5.000.000 | |
| 17 | 19/1/2023 | PHÍ VĂN HẢI | 500.000 | Con bà Bốn (em Ô Thuận) ở Ngọc Bài | ||||
| 18 | 02/9/2022 ÂL | ĐÀO TRỌNG TIẾN | 10 | 2 | 2 | Thứ | 2.000.000 | |
| 19 | 9/8/2022 ÂL | ĐÀO TRỌNG QUANG (Các) | 9 | 2 | 2 | Thứ | 1.000.000 | |
| 20 | CHI 3 PHÂN CHI 2 | 10.000.000 | ||||||
| 21 | 16/9/2022 ÂL | ĐÀO ĐỨC TÌNH | 9 | 3 | 2 | Thứ | 1.000.000 | |
| 22 | ĐÀO ĐỨC NINH (Nghĩa) | 10 | 3 | 2 | Thứ | 5.000.000 | ||
| 23 | 10/1/2023 | ĐÀO ĐỨC TÂM | 9 | 3 | 2 | Thứ | 2.000.000 | |
| 24 | 06/9/2022 ÂL | ĐÀO ĐỨC THẮNG | 10 | 3 | 2 | Thứ | 3.000.000 | |
| 25 | 06/9/2022 ÂL | ĐÀO ĐỨC HÙNG | 10 | 3 | 2 | Thứ | 3.000.000 | Một bộ loa đài mười triệu đồng |
| 26 | ĐÀO ĐỨC MINH | 10 | 3 | 2 | Thứ | 3.000.000 | ||
| 27 | 17/9/2022 ÂL | ĐÀO ĐỨC THƠM | 9 | 3 | 2 | Thứ | 500.000 | |
| 28 | 10/12/2022 ÂL | CON GÁI ÔNG THÂN | 10 | 3 | 2 | Thứ | 1.000.000 | Ba con gái và một con rể ô Thân |
| 29 | 9/10/2022 ÂL | ĐÀO TRỌNG HẢI | 9 | 4 | 2 | Thứ | 500.000 | |
| 30 | 17/9/2022 ÂL | ĐÀO ĐỨC HƯNG (Lịch) | 11 | 4 | 2 | Thứ | 10.000.000 | |
| 31 | 9/1/2023 | ĐÀO THỊ MÃO | 9 | 5 | 2 | Thứ | 1.000.000 | |
| 32 | 9/8/2022 ÂL | ĐÀO ĐỨC QUẾ | 10 | 5 | 2 | Thứ | 5.000.000 | |
| 33 | 9/8/2022 ÂL | ĐÀO ĐỨC HUỆ | 10 | 5 | 2 | Thứ | 5.000.000 | |
| 34 | 4/9/2022 ÂL | ĐÀO THỊ BÁCH | 9 | 5 | 2 | Thứ | 1.000.000 | Con cụ thủ Điểu |
| 35 | 4/9/2022 ÂL | ĐÀO THỊ THẮNG | 10 | 5 | 2 | Thứ | 2.000.000 | Cháu cụ thủ Điểu |
| 36 | 4/9/2022 ÂL | ĐÀO THỊ LỢI | 10 | 5 | 2 | Thứ | 2.000.000 | Cháu cụ thủ Điểu |
| 37 | 21/10/2022 ÂL | ĐÀO ĐỨC DỊ | 9 | 1 | 3 | Thứ | 1.000.000 | |
| 38 | 9/8/2022 ÂL | ĐÀO ĐỨC NĂM (Thạo) | 9 | 1 | 3 | Thứ | 5.000.000 | |
| 39 | 9/8/2022 ÂL | ĐÀO ĐỨC NINH | 10 | 1 | 3 | Thứ | 10.000.000 | |
| 40 | 07/9/2022 ÂL | ĐÀO ĐỨC BÍNH | 9 | 1 | 3 | Thứ | 6.500.000 | GĐ ông Đào Đức Bính cùng con cháu |
| 41 | 07/9/2022 ÂL | ĐÀO ĐỨC PHAN | 9 | 1 | 3 | Thứ | 5.000.000 | |
| 42 | 14/10/2022 ÂL | ĐÀO THỊ NINH | 10 | 1 | 3 | Thứ | 5.000.000 | con gái ông Đào Đức Bính |
| 43 | 25/9/2022 ÂL | ĐÀO ĐỨC VƯỢNG | 10 | 1 | 3 | Thứ | 2.000.000 | Đào Đức Vượng, cháu cụ Đào Đức Lưu |
| 44 | 04/10/2022 ÂL | ĐÀO THỊ DANH CHINH | 9 | 1 | 3 | Thứ | 2.000.000 | Đào Thị Danh Chinh, con cụ Đào Văn Lưu |
| 45 | 27/8/2022 âl | ĐÀO ĐỨC TUỆ (VŨ) | 9 | 1 | 3 | Thứ | 5.000.000 | |
| 46 | 9/8/2022ÂL | ĐÀO QUỐC QUANG (HN) | 8 | 1 | 3 | Thứ | 50.000.000 | GĐ cụ Quang HN cùng con cháu |
| 47 | 9/8/2022 ÂL | PHAN HỮU HÙNG | 8 | 1 | 3 | Thứ | 51.000.000 | |
| 48 | 08/9/2022 ÂL | ĐÀO ĐỨC LÂN (HN) | 8 | 1 | 3 | Thứ | 4.000.000 | GĐ ông Đào Đức Lân HN cùng con cháu |
| 49 | 17/8/2022 ÂL | ĐÀO TẤN LÂM (Long) | 9 | 1 | 3 | Thứ | 12.500.000 | |
| 50 | ĐÀO TẤN CƯỜNG (Long) | 9 | 1 | 3 | Thứ | |||
| 51 | ĐÀO THỊ LIÊN (Long) | 9 | 1 | 3 | Thứ | 500.000 | ||
| 52 | 17/9/2022 ÂL | ĐÀO ĐỨC HÙNG | 10 | 1 | 3 | Thứ | 5.000.000 | Đào Đức Hùng cháu cụ Đào Văn Lưu |
| 53 | 18/9/2022 ÂL | ĐÀO THỊ THỊNH | 9 | 1 | 3 | Thứ | 1.000.000 | Đào thị thịnh Con ông Đào Văn Lưu |
| 54 | ĐÀO BẠCH HƯƠNG | 10 | 1 | 3 | Thứ | 1.000.000 | Cháu cụ Đào Đức Lưu | |
| 55 | 05/11/2022 ÂL | ĐÀO THỊ LIÊN (Bảy) | 9 | 1 | 3 | Thứ | 500.000 | Con gái cụ Bỡi |
| 56 | 17/1/2023 | ĐÀO VĂN THẠCH | 1 | 3 | Thứ | 500.000 | Cháu cụ Đào Văn Lưu | |
| 57 | 17/8/2022 ÂL | ĐÀO PHÚC DÂN | 9 | 2 | 3 | Thứ | 2.000.000 | |
| 58 | 06/9/2022 ÂL | ĐÀO ĐỨC ANH (Chính) | 10 | 3 | 3 | Thứ | 60.000.000 | |
| 59 | 06/9/2022 ÂL | ĐÀO THỊ SỬU | 9 | 3 | 3 | Thứ | 500.000 | |
| 60 | 9/8/2022 ÂL | ĐÀO MINH NGHỊ (Hữu) | 10 | 3 | 3 | Thứ | 1.000.000 | |
| 61 | 27/8/2022ÂL | ĐÀO ANH TUẤN (Con cụ Đồng HN) | 9 | 3 | 3 | Thứ | 30.000.000 | GĐ con cháu cụ Đồng HN |
| 62 | 27/8/2022ÂL | ĐÀO HOÀNG HÀ | 9 | 3 | 3 | Thứ | 2.000.000 | |
| 63 | 27/8/2022 ÂL | ĐÀO VIỆT HÙNG | 10 | 3 | 3 | Thứ | 5.000.000 | |
| 64 | 27/8/2022 ÂL | ĐÀO VIỆT DŨNG | 10 | 3 | 3 | Thứ | 1.000.000 | |
| 65 | 9/8/2022 ÂL | ĐÀO QUANG VINH | 9 | 3 | 3 | Thứ | 1.000.000 | |
| 66 | 27/8/2022 ÂL | ĐÀO VINH QUANG | 9 | 3 | 3 | Thứ | 2.000.000 | |
| 67 | 27/8/2022 ÂL | ĐÀO TIẾN KHẢI | 9 | 3 | 3 | Thứ | 1.000.000 | |
| 68 | 9/10/2022 ÂL | ĐÀO THỊ TUYẾN | 10 | 3 | 3 | Thứ | 500.000 | 3 lọ hoa, 10 đĩa để lễ |
| 69 | 9/10/2022 ÂL | NGUYỄN THỊ PHÚC (Dĩnh) | 9 | 3 | 3 | Thứ | 1.500.000 | |
| 70 | 9/10/2022 ÂL | ĐÀO ĐỨC CHIẾN (Hà Nam) | 9 | 3 | 3 | Thứ | 500.000 | |
| 71 | 30/9/2022 | ĐÀO SƠN HÀ | 10 | 3 | 3 | Thứ | 1.300.000 | |
| 72 | ĐÀO THỊ THÌN | 8 | 3 | 3 | Thứ | 1.000.000 | ||
| 73 | 17/9/2022 ÂL | ĐÀO THỊ CĂN | 9 | 3 | 3 | Thứ | 1.000.000 | |
| 74 | 17/9/2022 ÂL | ĐÀO THỊ HỢI | 9 | 3 | 3 | Thứ | 500.000 | |
| 75 | 15/9/2022 ÂL | ĐÀO THỊ NGA | 9 | 3 | 3 | Thứ | 500.000 | |
| 76 | 17/9/2022 ÂL | ĐÀO THỊ SƠN | 9 | 3 | 3 | Thứ | 500.000 | |
| 77 | 8/10/2022 ÂL | ĐÀO THỊ TÂN | 9 | 3 | 3 | Thứ | 500.000 | |
| 78 | 17/9/2022 | ĐÀO THỊ THÊM | 9 | 3 | 3 | Thứ | 500.000 | |
| 79 | 10/9/2022 ÂL | ĐÀO ĐỨC TÙNG (HN) | 7 | 4 | 3 | Thứ | 3.000.000 | GĐ ông Tùng và con cháu |
| 80 | 10/12/2022 ÂL | ĐÀO ĐỨC CAO | 8 | 4 | 3 | Thứ | 1.000.000 | |
| 81 | 16/6/2022 ÂL | ĐÀO ĐỨC LÂM (Cao) | 9 | 4 | 3 | Thứ | 3.000.000 | |
| 82 | 19/8/2022 ÂL | ĐÀO ĐỨC THỊNH (Nhiễm) | 9 | 4 | 3 | Thứ | 1.500.000 | |
| 83 | 28/8/2022 ÂL | ĐÀO ĐỨC CHUNG (ÁI) | 9 | 4 | 3 | Thứ | 2.000.000 | |
| 84 | 17/8/2022 ÂL | ĐÀO ĐỨC THẮNG | 8 | 4 | 3 | Thứ | 2.000.000 | |
| 85 | ĐÀO THỊ GIAO | 7 | 4 | 3 | Thứ | 1.000.000 | ||
| 86 | ĐÀO HOÀNG LAN | 7 | 4 | 3 | Thứ | 1.000.000 | ||
| 87 | ĐÀO ĐỨC BÁCH (HN) | 7 | 4 | 3 | Thứ | 30.000.000 | GĐ Cụ Bách HN | |
| 88 | 28/10/2022 ÂL | PHAN THỊ NGƯ (Sài Gòn) | 2.000.000 | Con gái ô Phan Trung Đạt | ||||
| 576.300.000 | ||||||||
| DANH SÁCH GHI DANH CÔNG ĐỨC HỌ ĐÀO ĐỨC - ĐA PHÚC TÌM KIẾM VÀ XÂY MỘ CỤ TỔ (Đợt 2) | ||||||||
| STT | NGÀY ĐÓNG | HỌ VÀ TÊN | ĐỜI THỨ | PHÂN CHI | CHI | NGÀNH | SỐ TIỀN CÔNG ĐỨC | CÔNG ĐỨC HIỆN VẬT VÀ GHI CHÚ |
| 1 | 2021 | ĐÀO TRỌNG VINH | 10 | 50.000.000 | ||||
| 2 | ĐÀO TRỌNG MINH | 25.000.000 | ||||||
| 3 | ĐÀO ĐỨC NINH | 30.000.000 | ||||||
| 4 | ĐÀO ĐỨC NAM | 5.000.000 | ||||||
| 5 | ĐÀO ĐỨC DỊ | 2.000.000 | ||||||
| 6 | ĐÀO ĐỨC HƯNG | 5.000.000 | ||||||
| 7 | ĐÀO ĐỨC SƠN | 5.000.000 | ||||||
| 8 | ĐÀO ĐỨC TÚ | 15.000.000 | ||||||
| 9 | ĐÀO ĐỨC DỰ | 2.000.000 | ||||||
| 10 | ĐÀO ĐỨC TUỆ | 20.000.000 | ||||||
| 11 | ĐÀO NGUYÊN VINH | 20.000.000 | ||||||
| 12 | ĐÀO NGUYÊN TƯỜNG | 3.000.000 | ||||||
| 13 | ĐÀO THỊ THÔNG | 1.000.000 | ||||||
| 14 | ĐÀO TRỌNG QUANG | 3.000.000 | ||||||
| 15 | ĐÀO ĐỨC NINH | 3.000.000 | ||||||
| 16 | ĐÀO ĐỨC NGHĨA | 1.000.000 | ||||||
| 17 | ĐÀO ĐỨC MINH | 1.000.000 | ||||||
| 18 | ĐÀO ĐỨC HÙNG | 1.000.000 | ||||||
| 19 | ĐÀO TẤN LÂM | 5.040.000 | ||||||
| 20 | ĐÀO HOÀNG HÀ | 3.000.000 | ||||||
| 21 | ĐÀO VIỆT HÙNG | 3.000.000 | ||||||
| 22 | ĐÀO VINH QUANG | 1.000.000 | ||||||
| 23 | ĐÀO QUANG VINH | 500.000 | ||||||
| 24 | ĐÀO TIẾN KHẢI | 1.000.000 | ||||||
| 25 | ĐÀO ĐỨC BÍNH | 2.000.000 | ||||||
| 26 | ĐÀO ĐỨC NAM | 3.000.000 | ||||||
| 27 | ĐÀO THỊ NINH | 3.000.000 | ||||||
| 28 | ĐÀO THỊ HƯƠNG GIANG | 2.000.000 | ||||||
| 29 | ĐÀO ĐỨC TRỰC | 500.000 | ||||||
| 30 | ĐÀO ĐỨC NHẬT | 700.000 | ||||||
| 31 | ĐÀO ĐỨC TÙNG | 2.000.000 | ||||||
| 32 | ĐÀO TRỌNG QUANG | 500.000 | ||||||
| 33 | ĐÀO THỊ THỊNH | 500.000 | ||||||
| 34 | ĐÀO ĐỨC THẮNG | 1.000.000 | ||||||
| 35 | ĐÀO ĐỨC MƯU | 1.000.000 | ||||||
| 36 | ĐÀO ĐỨC LỢI | 1.000.000 | ||||||
| 37 | ĐÀO ĐỨC LÂM | 1.000.000 | ||||||
| 38 | THẾ THỊ VĨNH | 500.000 | ||||||
| 39 | NGUYỄN THỊ PHÚC(DĨNH) | 1.000.000 | ||||||
| 40 | ĐÀO THỊ KIM TUYẾN | 500.000 | ||||||
| 41 | ĐÀO ĐĂNG NHIỆM | 10.000.000 | ||||||
| 42 | ||||||||
| 43 | ||||||||
| 44 | ||||||||
| 45 | ||||||||
| 46 | ||||||||
| 47 | ||||||||
| 48 | ||||||||
| 49 | ||||||||
| 50 | ||||||||
DANH SÁCH GHI DANH CÔNG ĐỨC HỌ ĐÀO ĐỨC - ĐA PHÚC MUA ĐẤT, XÂY DỰNG TU SỬA NHÀ THỜ HỌ (Đợt 1) | ||||||||
| STT | NGÀY ĐÓNG | HỌ VÀ TÊN | ĐỜI THỨ | PHÂN CHI | CHI | NGÀNH | SỐ TIỀN CÔNG ĐỨC | CÔNG ĐỨC HIỆN VẬT VÀ GHI CHÚ |
| 1 | Năm 1982 | CON CHÁU CHI 1 | 1 | Thứ | Một bộ ngũ sự nhỏ bằng đồng | |||
| 2 | 1924 | ĐÀO ĐỨC MẠCH | 7 | 4 | 2 | Thứ | 1 Hoành phi | |
| 3 | 1928 | CON CHÁU CHI 2 | 2 | Thứ | 2 câu đối | |||
| 4 | 1928 | CON CHÁU CHI 4 | 4 | Thứ | 2 câu đối | |||
| 5 | 1934 | ĐÀO TRỌNG DUYỆT | 7 | Trưởng | 1 Hoành phi | |||
| 6 | ĐÀO ĐỨC VŨ | 8 | 1 | 3 | Thứ | 1 bộ trường kỉ | ||
| 7 | 1999 | ĐÀO ĐỨC NGHĨA | 9 | 3 | 2 | Thứ | 3 bộ cánh cửa và 2 cột gỗ xoan trị giá 1 triệu đồng | |
| 8 | ĐÀO TRỌNG MINH | 9 | Trưởng | 1 bộ trường kỉ | ||||
| 9 | ĐÀO TRỌNG QUANG | 9 | Trưởng | 10.000.000 | ||||
| 10 | ĐÀO ĐỨC THẮNG | 8 | 4 | 3 | Thứ | 1 đôi lục bình đồng Ấn Độ | ||
| 11 | ĐÀO ĐỨC PHONG | 10 | 3 | 3 | Thứ | 1 án gian + 1 giường thờ trị giá 5,8 triệu đồng | ||
| 12 | ĐÀO TRỌNG CƯỜNG | 1 khung ảnh chữ Đức bằng đá trị giá 15 triệu đồng | ||||||
| 13 | 2006 và 2008 | ĐÀO QUỐC QUANG | 8 | 1 | 3 | Thứ | Bộ cánh cửa, cuốn thư, 4 chữ ở 2 cánh phong, 4 câu đối nhà Đại bái. Trị giá 8,6 triệu đồng | |
| 14 | ĐÀO ĐỨC TÙNG | 7 | 4 | 3 | Thứ | 1 tủ thờ. Trị giá 3,5 triệu đồng | ||
| ĐÀO ĐỨC BÁCH | ||||||||
| ĐÀO THỊ GIAO | ||||||||
| ĐÀO THỊ LAN | ||||||||
| 18 | 2009 | ĐÀO ĐỨC TÙNG | 7 | 4 | 3 | Thứ | 1 hoành phi, 1 án gian. Trị giá 3,2 triệu đồng | |
| 19 | 2008 | ĐÀO ĐỨC ĐỒNG | 8 | 3 | 3 | Thứ | 1 khám, 2 bài vị, 1 giá gương thờ. Trị giá 3,5 triệu đồng | |
| ĐÀO ĐỨC SÂM | ||||||||
| 21 | 2007 | ĐÀO ĐỨC BÍNH | 9 | 1 | 3 | Thứ | 1 đôi câu đối máng trị giá 2,5 triệu đồng | |
| 22 | ĐÀO ĐỨC PHAN | |||||||
| 23 | 2008 | ĐÀO ĐỨC CAO | 8 | 4 | 3 | Thứ | 2 lọ lục bình sứ trị giá 100 nghìn đồng | |
| 24 | ĐÀO ĐỨC NHƯỜNG | 8 | 4 | 3 | Thứ | 2 y môn và 1 bộ cờ ngũ phương. Trị giá 200 nghìn đòng | ||
| 25 | 2011 | ĐÀO TUẤN ANH | 10 | 2 | 2 | Thứ | 3 đèn lồng gỗ trắc, 2 cây nến. Trị giá 20 triệu đồng | |
| 26 | ĐÀO TRỌNG HẢI | 9 | 2 | 2 | Thứ | 2 lọ lục bình gỗ. Trị giá 5 triệu đồng | ||
| 27 | 2009 | ĐÀO ĐỨC TÂN | 9 | 3 | 3 | Thứ | 1 bộ ngũ sự bằng đồng trị giá 6 triệu đồng | |
| 28 | PHAN HỮU TIẾN | 8 | Thứ | 10 m vải đỏ | ||||
| 29 | ĐÀO ĐỨC QUẾ | 10 | 5 | 2 | Thứ | Đèn chiếu sáng, dây điện, công tơ, trị giá 1,2 triệu đồng | ||
| 30 | NGUYỄN ĐỨC LONG | 1 mâm bồng, trị giá 450 nghìn đồng | ||||||
| 31 | BÀ BỐN PHÁP | 9 | 2 | 2 | Thứ | 1 chuông đồng, trị giá 400 nghìn đồng | ||
| ĐÀO ĐỨC THÂN | ||||||||
| 33 | ĐÀO ĐỨC BÍNH | |||||||
| 34 | 2011 | ĐÀO ĐỨC HIỂN | 8 | 4 | 2 | Thứ | 1 bộ lư hương bằng đá, trị giá 9,7 triệu đồng | |
| 35 | ĐÀO ĐỨC TRƯỜNG | |||||||
| 36 | ĐÀO THỊ YẾN | |||||||
| 37 | ĐÀO ĐỨC THƯ | 9 | 3 | 3 | Thứ | 1 bộ đèn thờ, trị giá 450 nghìn đồng | ||
| 38 | ĐÀO ĐĂNG ĐẠI | 10 | 1 | 1 | Thứ | Công lợp nhà đại bái + 2 quạt trần, trị giá 3,9 triệu đồng | ||
| 39 | ĐÀO ĐĂNG TRỰC | 2 | Thứ | 2 lọ lục bình sứ, trị giá 3 triệu đồng | ||||
| 40 | ĐÀO TRỌNG LÝ | Trưởng | 300 USD+ 3,000,000 | |||||
| 41 | ĐÀO ĐỨC THANH | 10 | 1 | 3 | Thứ | 1 quạt trần, trị giá 1 triệu đồng | ||
| 42 | ĐÀO ĐĂNG NHIỆM | 10 | 1 | 1 | Thứ | 1 trống loại trung, trị giá 3,5 triệu đồng | ||
| 43 | ĐÀO TRỌNG SÁU | 9 | 3 | 2 | Thứ | 3.500.000 | ||
| 44 | ĐÀO ĐỨC THÂN | 9 | 2 | 2 | Thứ | 1 hòm đựng sổ vàng công đức, trị giá 1,8 triệu đồng | ||
| 45 | ĐÀO ĐỨC ANH | 10 | 3 | 3 | Thứ | 1 đôi hạc thờ bằng đồng, trị giá 22 triệu đồng | ||
| 46 | ĐÀO ĐỨC TUỆ | 9 | 1 | 3 | Thứ | 500.000 | ||
| 47 | ĐÀO ĐĂNG NHIỆM | 10 | 1 | 1 | Thứ | 500.000 | ||
| 48 | ĐÀO TẤN LÂM | 9 | 1 | 3 | Thứ | 500.000 | ||
| 49 | ĐÀO THỊ LIÊN | 9 | 1 | 3 | Thứ | 500.000 | ||
| 50 | 7/8/2018 ÂL | ĐÀO THỊ THỊNH | 500.000 | |||||
| 51 | 7/8/2018 ÂL | ĐÀO TẤN LÂM | 9 | 1 | 3 | Thứ | 1.000.000 | |
| 52 | 7/8/2018 ÂL | ĐÀO THỊ MAI | Thứ | 1.000.000 | ||||
| 53 | 7/8/2018 ÂL | ĐÀO NGUYÊN TƯỜNG | 9 | Trưởng | 1.000.000 | |||
| 54 | 7/8/2018 ÂL | ĐÀO PHAN THU | 8 | Thứ | 1.000.000 | |||
| 55 | 7/8/2018 ÂL | ĐÀO ĐỨC ĐỒNG | 8 | 3 | 3 | Thứ | 1.000.000 | |
| 56 | 7/8/2018 ÂL | ĐÀO SƠN HÀ | 10 | 3 | 3 | Thứ | 500.000 | |
| 57 | 7/8/2018 ÂL | ĐÀO ĐĂNG NHIỆM | 10 | 1 | 1 | Thứ | 500.000 | |
| 58 | 7/8/2018 ÂL | ĐÀO ĐỨC TÙNG | 7 | 4 | 3 | Thứ | 500.000 | |
| 59 | 7/8/2018 ÂL | ĐÀO QUỐC QUANG | 700.000 | |||||
| 60 | 7/8/2018 ÂL | ĐÀO ĐỨC HUỆ | 10 | 5 | 2 | Thứ | 700.000 | |
| 61 | 7/8/2018 ÂL | ĐÀO THỊ LIÊN | 9 | 1 | 3 | Thứ | 1.000.000 | |